dragee

Noun
  1. viên bao đường
  2. trái cây bao đường
  3. hạt kẹo bạc được sử dụng để trang trí bánh ngọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dragee"

dragee
A baker carefully places silver dragees on top of a frosted birthday cake.