drake

/dreik/
danh từ
  1. phù du (làm) mồi câu
danh từ
  1. vịt đực

Idioms

  • to make ducks and drakes
    (xem) duck
  • to play ducks and drakes with
    (xem) duck

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "drake"

Từ có nhắc đến "drake"

drake
A mother duck swims with her ducklings while a drake stands watch on the shore.