drag

/dræg/
danh từ
  1. cái bừa lớn, cái bừa nặng
  2. xe trượt (san đất, chở đồ nặng...)
  3. xe bốn ngựa
  4. lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt , bẫy chim) ((cũng) drag net)
  5. máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối...); cái cào phân
  6. cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc)
  7. cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ)
  8. sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề
  9. sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá...)
    • to take a long drag on one's cigarette
      rít một hơi thuốc lá dài
  10. (từ lóng) ảnh hưởng, sự lôi kéo
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường phố
  12. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái mình đi kèm
  13. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch)
ngoại động từ
  1. lôi kéo
  2. kéo lê
    • to drag one's feet
      kéo lê chân; (nghĩa bóng) làm chạm chạp lề mề, làm miễn cưỡng
  3. (hàng hải) kéo (neo) trôi đi
    • ship drags her anchor
      tàu kéo neo trôi đi (neo trôi không cầm chắc)
  4. đáy, vét đáy (sông... bằng móc lưới... để làm vật )
    • to drag the lake for the drowned man
      đáy hồ tìm xác người chết đuối
  5. lắp cái cản (vào bánh xe để giảm tốc độ khi xuống dốc)
  6. bừa (ruộng...)
nội động từ
  1. kéo, kéo lê, đi kéo lê
  2. (âm nhạc) kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động
  3. kề mề, kéo dài (câu chuyện, công việc...)
  4. (hàng hải) trôi, không cầm chặt (neo)
  5. đáy, vét đáy (để tìm cái )

Idioms

  • to drag in
    lôi vào, kéo vào
  • to drag on
    lôi theo, kéo theo
  • to drag out
    lôi ra, kéo ra
  • to drag up
    lôi lên, kéo lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

drag
He drags the heavy suitcase across the train platform.