dreadnought

/'drednɔ:t/
danh từ, (hàng hải)
  1. vải dày (may áo khoác mặc khi trời mưa bão); áo khoác bằng vải dày (mặc khi trời mưa bão)
  2. tàu chiến đretnot (từ sau đại chiến I)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dreadnought"

dreadnought
A dreadnought sails across the open sea.