dried-up

Adjective
  1. đã được rút cạn, xả hết nước ra
  2. (đặc biệt thực vật) đã mất hết độ ẩm; khô, héo
    • dried-up grass
      cỏ khô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

dried-up
A small, dried-up creek bed winds through the sunbaked field.