drinkable

/'driɳkəbl/
Học thuật
Thân thiện
drinkable

The water from the mountain stream is clear and drinkable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể uống được: Chất lượng của nước hoặc chất lỏng nào đó an toàn thích hợp để uống.
    • Tạm chấp nhận được (về rượu): Dùng để mô tả rượu vang hoặc đồ uống cồnmức chất lượng có thể uống được, nhưng không xuất sắc.
  2. Danh từ:

    • Đồ uống, thức uống: Chỉ bất kỳ loại chất lỏng nào thích hợp để uống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After purification, the water from the stream became drinkable. (Sau khi được lọc, nước từ con suối đã trở nên có thể uống được.)
    • The wine is cheap and drinkable, but not particularly memorable. (Loại rượu vang này rẻ có thể uống được, nhưng không đặc biệt đáng nhớ.)
  • Danh từ:

    • The hotel provided complimentary drinkables in the minibar. (Khách sạn cung cấp các đồ uống miễn phí trong quầy bar mini.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Make something drinkable": Làm cho thứ đó có thể uống được.

    • The filter makes even pond water drinkable. (Bộ lọc này có thể làm cho cả nước ao cũng uống được.)
  • "Barely drinkable": Chỉ vừa đủ, gần như không thể uống được (thường dùng với rượu).

    • The homemade wine was barely drinkable. (Rượu vang tự làm này gần như không thể uống nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Drink (động từ/danh từ): Uống / Đồ uống.
  • Potable (tính từ): Có thể uống được (từ trang trọng hơn, thường dùng cho nước).
  • Undrinkable (tính từ): Không thể uống được.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Potable, safe to drink, fit to drink.
  • Danh từ: Beverage, potable, liquid refreshment.
Thành ngữ liên quan
  • "The drinkables": Cách nói thân mật để chỉ các loại đồ uống, đặc biệt đồ uống cồn.
    • Shall we see what drinkables they have at the bar? (Chúng ta xem quầy bar họ những đồ uống nhé?)
drinkable

The water from the mountain stream is clear and drinkable.

tính từ
  1. có thể uống được
danh từ, (thường) số nhiều
  1. đồ uống, thức uống

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "drinkable"

Từ có nhắc đến "drinkable"