drover

/'drouvə/
danh từ
  1. người dắt đàn vật nuôi ra chợ (để bán)
  2. lái trâu, lái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

drover
A drover guides a herd of cattle along a dusty trail.