driver

/'draivə/
danh từ
  1. người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...)
  2. (thể dục,thể thao) cái bạt (đánh gôn)
  3. (kỹ thuật) dụng cụ để đóng, máy đóng
  4. (kỹ thuật) bánh xe phát động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "driver"

driver
The golfer selects his driver from the golf bag.