drudgery

/'drʌdʤəri/
danh từ
  1. công việc vất vả cực nhọc, lao dịch; kiếp nô lệ, kiếp trâu ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

drudgery
The office worker endures the daily drudgery of filing paperwork.