grind

/graind/
danh từ
  1. sự xay, sự tán, sự nghiền
  2. sự mài
  3. tiếng nghiến ken két
  4. (nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều
    • the daily grind
      công việc hằng ngày
  5. cuộc đi bộ để tập luyện
  6. lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi
  7. (từ lóng) cuộc đua ngựa nhảy rào
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo
động từ ground
  1. xay, tán, nghiền
    • to grind corn into flour
      xay lúa mì thành bột
  2. mài, giũa
    • to grind a knife
      mài dao
    • to grind diamonds
      mài kim cương
  3. xát, nghiền
    • to grind one's teeth [together]
      nghiến răng
    • the ship grinding on the rocks
      tàu sạt vào những tảng đá
    • to grind one's heel into the ground
      di di gót chân xuống đất
  4. đàn áp, áp bức, đè nén
    • to grind the faces of the poor
      áp bức người nghèo
  5. quay cối xay cà phê
    • to grind music out of a hurdy-gurdy
      quay đàn vien
    • to grind out some verses
      nặn ra vài câu thơ
  6. bắt (ai) làm việc cật lực
  7. nhồi nhét
    • to grind for the exam
      học nhồi để thi

Idioms

  • to grind away
    (+ at) làm cật lực, làm tích cực
  • to grind down
    xay nhỏ, tán nhỏ, nghiền nhỏ, nghiền nát
  • to grind in
    (kỹ thuật) mài, nghiền,
  • to grind out
    đè bẹp, giẫm nát, nghiền nát
  • to grind up
    nghiền nhỏ, tán nhỏ
  • to grind one's own axe
    theo đuổi mục đích cá nhân
  • to have an axe to grind
    một mục đích cá nhân phải đạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grind
The barista uses a coarse grind of coffee for the French press.