drugging

Noun
  1. (y học) sự làm dịu, sự làm bình tĩnh; sự làm giảm đau (thuốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

drugging
A veterinarian is drugging the anxious cat before its examination.