drugging

Học thuật
Thân thiện
drugging

A veterinarian is drugging the anxious cat before its examination.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động cho dùng thuốc, việc dùng thuốc (thường thuốc an thần, giảm đau): Chỉ việc đưa một loại thuốc, đặc biệt thuốc tác dụng làm dịu, gây ngủ hoặc giảm đau, vào cơ thể người hoặc động vật.
    • Hành động cho dùng thuốc một cách bí mật hoặc trái ý muốn: Chỉ việc bí mật trộn thuốc vào đồ ăn, thức uống của ai đó để làm họ mất ý thức hoặc kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The drugging of the patient was necessary before the surgery. (Việc cho bệnh nhân dùng thuốc an thần cần thiết trước cuộc phẫu thuật.)
    • He was arrested for the drugging of his colleague's drink. (Anh ta bị bắt hành vi bỏ thuốc vào đồ uống của đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chemical drugging": việc sử dụng hóa chất/ thuốc (với mục đích xấu).

    • The investigation revealed a case of chemical drugging at the party. (Cuộc điều tra tiết lộ một vụ dùng thuốc hóa chất tại bữa tiệc.)
  • "Involuntary drugging": việc bị cho dùng thuốc trái với ý muốn.

    • The law has strict penalties for involuntary drugging. (Pháp luật hình phạt nghiêm khắc đối với hành vi cho người khác dùng thuốc trái ý muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Drug (n): thuốc, dược phẩm, ma túy.

    • This drug is very effective for pain relief. (Loại thuốc này rất hiệu quả để giảm đau.)
  • Drug (v): cho dùng thuốc, bỏ thuốc.

    • Someone tried to drug him at the bar. (Ai đó đã cố gắng bỏ thuốc vào đồ uống của anh ấy tại quán bar.)
Từ đồng nghĩa
  • Sedation (n): sự cho dùng thuốc an thần, sự làm dịu.
  • Narcotization (n): sự gây mê, sự làm liệt bằng thuốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "drugging". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to drug").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "drugging").

drugging

A veterinarian is drugging the anxious cat before its examination.

Noun
  1. (y học) sự làm dịu, sự làm bình tĩnh; sự làm giảm đau (thuốc)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống