drôlement

phó từ
  1. kỳ cục, lạ lùng
    • Elle est drôlement accoutrée
      cô ta ăn mặc kỳ cục
  2. (thân mật) lạ lùng, dữ
    • Il fait drôlement chaud
      trời nóng lạ lùng
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) buồn cười
    • Se déguiser drôlement
      hóa trang buồn cười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

drôlement
Elle porte un chapeau drôlement décoré de fruits et de plumes.