déroulement

danh từ giống đực
  1. sự giở ra, sự mở cuộn ra
  2. (nghĩa bóng) sự trải ra; tiến trình
    • Déroulement d'une fumée
      sự trải ra của làn khói
    • Déroulement d'une attaque
      tiến trình của một cuộc tấn công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

déroulement
Le déroulement du film est affiché sur un grand écran.