dualistic

/,dju:ə'listik/
tính từ
  1. (triết học) nhị nguyên
  2. (toán học) đối ngẫu
    • dualistic correspondence
      sự tương ứng đối ngẫu
    • dualistic transformation
      phép biến đổi đối ngẫu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dualistic"

Từ có nhắc đến "dualistic"

dualistic
A philosopher discusses dualistic ideas in a lecture.