duck-out

/'dʌkaut/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

duck-out
A soldier decided to duck-out during the night.