dug-out

/'dʌgaut/
danh từ
  1. thuyền độc mộc
  2. hầm trú ẩn (trong đường hào)
  3. (từ lóng) sĩ quan phục viên tái ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dug-out"

dug-out
A family paddles a dug-out canoe down a calm river.