dug-out

/'dʌgaut/
Học thuật
Thân thiện
dug-out

A family paddles a dug-out canoe down a calm river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyền độc mộc: Một chiếc thuyền được làm từ một thân cây lớn, khoét rỗng ruột.
    • Hầm trú ẩn: Một nơi trú ẩn hoặc chỗđược đào sâu vào lòng đất hoặc sườn đồi, thường dùng trong quân sự.
    • (Tiếng lóng) Sĩ quan phục viên tái ngũ: Một sĩ quan đã nghỉ hưu nhưng được gọi trở lại phục vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indigenous people used a dug-out to cross the river. (Người bản địa đã sử dụng một chiếc thuyền độc mộc để băng qua sông.)
    • Soldiers took cover in the dug-out during the artillery attack. (Những người lính trú ẩn trong hầm trong đợt pháo kích.)
    • The general is a dug-out who returned to service during the crisis. (Vị tướng đó một sĩ quan phục viên tái ngũ đã trở lại phục vụ trong cuộc khủng hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To live in a dug-out": Sống trong một căn hầm trú ẩn.
    • During the war, many families had to live in dug-outs for safety. (Trong chiến tranh, nhiều gia đình phải sống trong các hầm trú ẩn để đảm bảo an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dugout canoe (n): Cụm từ đầy đủ hơn để chỉ thuyền độc mộc.
    • The museum displayed an ancient dugout canoe. (Bảo tàng trưng bày một chiếc thuyền độc mộc cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • For canoe: Log boat, pirogue (thuyền độc mộc).
  • For shelter: Bunker, foxhole (hầm, công sự).
  • For officer: Retired officer recalled to duty (sĩ quan nghỉ hưu được triệu hồi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
dug-out

A family paddles a dug-out canoe down a calm river.

danh từ
  1. thuyền độc mộc
  2. hầm trú ẩn (trong đường hào)
  3. (từ lóng) sĩ quan phục viên tái ngũ

Từ gần giống

Từ chứa "dug-out"