dugout

Noun
  1. Thuyền độc mộc
  2. Hầm trú ẩn (trong đường hào)
  3. (từ lóng) sĩ quan phục viên tái ngũ
  4. vị trí thấphai bên sân, nơi huấn luyện viên cầu thủ ngồi trong cuộc chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dugout"

dugout
The baseball players wait in the dugout for their turn to bat.