dumpling

/'dʌmpliɳ/
danh từ
  1. bánh bao; bánh hấp
  2. bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người béo lùn; con vật béo lùn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dumpling"

Từ có nhắc đến "dumpling"

dumpling
A child eats a warm dumpling from a bowl.