dunce

/dʌns/
danh từ
  1. người tối dạ, người ngu độn

Idioms

  • dunce's cap
    lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dunce"

dunce
A student wears a dunce cap in the corner of the classroom.