duplication

/,dju:pli'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) sinh sản phân đôi
  2. (sinh vật học) sự trùng đôi (trong thể nhiễm sắc)
  3. (kỹ thuật) như duplexage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "duplication"

duplication
La duplication de l'ADN est un processus fondamental.