durcissement

danh từ giống đực
  1. sự làm cho cứng lại; sự cứng lại
    • Durcissement du ciment
      sự cứng lại của xi măng
  2. sự cứng rắn lên
    • Durcissement de l'opposition
      sự cứng rắn lên của phe đối lập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "durcissement"

durcissement
Le durcissement du ciment se produit après le mélange avec l'eau.