duteous

Adjective
  1. biết vâng lời, biết nghe lời; biết tôn kính, kính trọng; ý thức sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, ý thức sẵn sàng làm bổn phận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "duteous"

duteous
A duteous child helps their parents with household chores.