dutiful

/'dju:tiful/ Cách viết khác : (duteous) /'dju:tjəs/
tính từ
  1. biết vâng lời, biết nghe lời
  2. biết tôn kính, biết kính trong (người trên)
  3. ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "dutiful"

dutiful
A dutiful student helps her teacher carry a stack of books.