duy trì

  1. đgt. Giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường: duy trì trật tự trị an duy trì mọi hoạt động của cơ quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "duy trì"

duy trì
Họ duy trì một khu vườn nhỏ đầy hoa.