duy trì

Học thuật
Thân thiện
duy trì

Họ duy trì một khu vườn nhỏ đầy hoa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ cho một cái đó tiếp tục tồn tại, hoạt động, hoặc không thay đổi trạng thái bình thường đã : Hành động làm cho một tình trạng, hoạt động, mối quan hệ, hay trạng thái được tiếp diễn, không bị gián đoạn hoặc suy giảm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta cần duy trì thói quen tập thể dục đều đặn để sức khỏe tốt.
    • Công ty đang nỗ lực duy trì chất lượng dịch vụmức cao nhất.
    • Hai nước cam kết duy trì mối quan hệ hòa bình hợp tác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Duy trì sự ổn định": Giữ cho một tình hình, hệ thống không biến động lớn.

    • Chính phủ đưa ra các chính sách để duy trì sự ổn định của nền kinh tế.
  • "Duy trì phong độ": Giữ vững được thành tích, năng lực biểu hiện tốt đã đạt được trước đó.

    • Vận động viên đó đã duy trì phong độ đỉnh cao trong suốt mùa giải.
  • "Duy trì mức sống": Giữ cho điều kiện sinh hoạt, tiêu dùng không bị giảm sút.

    • Gia đình họ cố gắng duy trì mức sống như kinh tế khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Duy trì học (danh từ): Sự tiếp tục theo học, không bỏ dở (thường dùng trong giáo dục).

    • Tỷ lệ duy trì học của sinh viên năm nhất rất cao.
  • Bảo trì (động từ): Giữ gìn, chăm sóc (thường cho máy móc, công trình) để duy trì khả năng hoạt động tốt. "Bảo trì" thiên về hành động cụ thể hơn "duy trì".

    • Kỹ thuật viên thường xuyên bảo trì hệ thống máy chủ.
Từ đồng nghĩa
  • Giữ vững: Giữ cho không bị suy yếu, lung lay (thường dùng cho tinh thần, lập trường, thành tích).
  • Tiếp tục: Làm cho cái đang diễn ra không dừng lại. "Tiếp tục" nhấn mạnh tính liên tục của hành động, trong khi "duy trì" nhấn mạnh việc giữ nguyên trạng thái.
  • Bảo tồn: Giữ gìn không để mất đi (thường dùng cho các giá trị văn hóa, di sản, loài vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây các cụm động từ thông dụng với "duy trì") - Duy trìmức: Giữ cho một chỉ số, con số nào đó không thay đổi so với một ngưỡng nhất định. - Ngân hàng trung ương cố gắng duy trì lãi suất mức thấp.

  • Duy trì cho đến: Tiếp tục giữ một trạng thái cho tới một thời điểm xác định trong tương lai.
    • Họ sẽ duy trì lệnh giới nghiêm cho đến khi tình hình được cải thiện.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp chứa từ "duy trì". Tuy nhiên, những câu nói, khẩu hiệu thể hiện tinh thần của từ này.) - "Duy trì phát triển": Một cụm từ thường thấy trong các văn bản chính sách, kế hoạch, nhấn mạnh việc vừa giữ gìn những giá trị hiện , vừa làm cho chúng tốt hơn, lớn mạnh hơn. - Nhiệm vụ của chúng ta duy trì phát triển những thành tựu đã đạt được.

duy trì

Họ duy trì một khu vườn nhỏ đầy hoa.

  1. đgt. Giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường: duy trì trật tự trị an duy trì mọi hoạt động của cơ quan.

Từ chứa "duy trì"