duỗi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Làm cho thẳng ra, kéo dài ra: Hành động làm cho một bộ phận của cơ thể (như tay, chân, lưng) từ trạng thái co, gập trở nên thẳng và dài ra.
- Thư giãn, làm giãn cơ: Hành động kéo căng cơ thể hoặc một bộ phận để giảm mỏi mệt, cảm thấy thoải mái, dễ chịu hơn.
Danh từ (ít dùng):
- Xà nhà bằng tre: Một thanh tre dùng làm xà, kèo trong kết cấu mái nhà truyền thống.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Sau giờ làm, tôi thường đứng lên duỗi lưng cho đỡ mỏi. (Sau giờ làm, tôi thường đứng lên vươn người/duỗi thẳng lưng cho đỡ mỏi.)
- Chú mèo nằm sưởi nắng và duỗi dài bốn chân. (Chú mèo nằm sưởi nắng và duỗi dài bốn chân.)
- Anh ấy duỗi tay ra lấy cuốn sách trên giá cao. (Anh ấy vươn tay ra lấy cuốn sách trên giá cao.)
Danh từ:
- Ngôi nhà cũ dùng duỗi tre lợp mái lá. (Ngôi nhà cũ dùng xà tre lợp mái lá.)
Các cách sử dụng nâng cao
"duỗi thẳng": làm cho thẳng hoàn toàn, thường đi kèm để nhấn mạnh trạng thái.
- Cô ấy nằm duỗi thẳng người trên giường. (Cô ấy nằm duỗi thẳng người trên giường.)
"co duỗi": chỉ hành động co lại rồi duỗi ra, thường dùng trong các bài tập thể dục hoặc miêu tả cử động.
- Bài tập khởi động bao gồm động tác co duỗi chân tay. (Bài tập khởi động bao gồm động tác co duỗi chân tay.)
Biến thể và từ gần giống
Vươn (động từ): có nghĩa tương tự "duỗi" nhưng thường hàm ý vươn người, vươn vai để lấy đồ hoặc thư giãn.
- Cậu bé vươn người lên để nhìn qua bức tường. (Cậu bé vươn người lên để nhìn qua bức tường.)
Giãn (động từ): làm cho dài ra, rộng ra hoặc thư giãn (như giãn cơ), thường dùng trong ngữ cảnh y học hoặc thể thao.
- Các vận động viên cần giãn cơ trước khi thi đấu. (Các vận động viên cần giãn cơ trước khi thi đấu.)
Từ đồng nghĩa
- Kéo dài: làm cho dài ra (thường dùng cho vật thể hơn là cơ thể).
- Thẳng ra: chuyển sang trạng thái thẳng (trái với "co lại").
Từ trái nghĩa
- Co: thu ngắn lại, rút vào.
- Trời lạnh, con rùa co đầu vào trong mai. (Trời lạnh, con rùa co đầu vào trong mai.)
- Gập: làm cho cong lại tại một khớp.
- Anh ấy gập khuỷu tay lại. (Anh ấy gập khuỷu tay lại.)
Thành ngữ liên quan
Chân co chân duỗi: thành ngữ miêu tả tư thế nằm ngủ hoặc nghỉ ngơi thoải mái, tự nhiên.
- Nó ngủ say, chân co chân duỗi trên giường. (Nó ngủ say, chân co chân duỗi trên giường.)
Duỗi cẳng: (nghĩa bóng, khẩu ngữ) từ chối thẳng thừng, không nhận lời.
- Nghe đề nghị đó, anh ta duỗi cẳng ngay. (Nghe đề nghị đó, anh ta từ chối thẳng thừng ngay.)
- 1 dt. Xà nhà bằng tre: Duỗi nhà bị mọt sắp gãỵ
- 2 đgt. Tự làm thẳng thân mình hay bộ phận nào của cơ thể; trái với co: nằm duỗi thẳng chân co chân duỗị