duỗi

  1. 1 dt. nhà bằng tre: Duỗi nhà bị mọt sắp gãỵ
  2. 2 đgt. Tự làm thẳng thân mình hay bộ phận nào của cơ thể; trái với co: nằm duỗi thẳng chân co chân duỗị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

duỗi
Người tập yoga duỗi thẳng hai tay lên trần nhà.