dưới

Học thuật
Thân thiện
dưới

Con mèo nằm ngủ dưới gầm bàn.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • vị trí thấp hơn trong không gian so với một điểm mốc: Chỉ vị trí độ cao thấp hơn hoặc nằmphía dưới một vật, một điểm nào đó.
    • vị trí sau trong một trật tự sắp xếp: Chỉ thứ tự, vị trí đứng sau trong một danh sách, hàng ngũ.
    • cấp độ thấp hơn trong hệ thống phân cấp: Chỉ vị trí thấp hơn về quyền lực, chức vụ, cấp bậc.
    • mức độ, số lượng ít hơn một ngưỡng nhất định: Biểu thị một giá trị nhỏ hơn một con số hay tiêu chuẩn nào đó.
  2. Phó từ (thường đi sau động từ chỉ hướng như "xuống"):

    • Biểu thị đích đến một vị trí thấp hơn: Chỉ hướng di chuyển từ cao xuống thấp, tới một nơi được coi "dưới".
    • Biểu thị phạm vi tác động, hoàn cảnh diễn ra sự việc: Chỉ không gian, điều kiện hay bối cảnh trong đó một hành động, sự việc xảy ra.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Quyển sách để dưới gối. (Vị trí thấp hơn trong không gian)
    • Tên anh ấy đứng dưới tên tôi trong danh sách. (Vị trí sau trong trật tự)
    • Anh ấy cấp dưới của tôi. (Cấp độ thấp hơn trong hệ thống)
    • Nhiệt độ hôm nay dưới 20 độ C. (Mức độ thấp hơn một ngưỡng)
  • Phó từ (trong cụm động từ):

    • Chiếc rơi xuống dưới đất. (Đích đến vị trí thấp hơn)
    • Chúng tôi làm việc dưới áp lực rất lớn. (Phạm vi/hoàn cảnh diễn ra hành động)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dưới đây": được dùng để giới thiệu, dẫn dắt nội dung sắp được trình bày ngay sau đó.
    • Các dụ dưới đây sẽ minh hoạ hơn.
  • "dưới tay": dưới sự quản lý, điều khiển trực tiếp của ai đó.
    • Anh ta nhiều nhân viên giỏi dưới tay.
  • "dưới góc độ": xét từ một quan điểm, cách nhìn nhận cụ thể nào đó.
    • Xem xét vấn đề dưới góc độ kinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Bên dưới (giới từ, phó từ): Cách nói nhấn mạnh hơn về vị trí phía dưới, thường có thể thay thế cho "dưới" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Chữ nằm bên dưới văn bản.
  • Phía dưới (danh từ): Chỉ phần, khu vựcdưới.
    • Phía dưới của bức tranh bị rách.
Từ đồng nghĩa
  • Thấp hơn: Về vị trí, thứ hạng, cấp bậc (thường dùng trong so sánh).
  • dưới: Nhấn mạnh trạng thái tồn tại tại vị trí thấp.
Từ trái nghĩa
  • Trên: Ở vị trí cao hơn, đứng trước, cấp cao hơn.
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
  • Trên dưới: Chỉ toàn bộ, từ người cao đến người thấp trong một tập thể, tổ chức.
    • Cả công ty trên dưới một lòng.
  • Dưới quyền: Thuộc quyền quản lý, chỉ huy của ai đó.
    • Một sĩ quan dưới quyền.
  • Dưới sự (+ danh từ): Dưới sự tác động, ảnh hưởng, lãnh đạo của cái /ai đó.
    • Dưới sự hướng dẫn của thầy giáo.
Thành ngữ liên quan
  • Trên thuận dưới hoà: Chỉ mối quan hệ thuận hoà, êm ấm giữa các cấp trên cấp dưới, giữa cha mẹ con cái.
    • Gia đình anh ấy luôn trên thuận dưới hoà.
  • Trên đe dưới búa: Lâm vào tình thế bị áp lực từ nhiều phía, khó xử.
    • Anh ta đangtrong thế trên đe dưới búa.
dưới

Con mèo nằm ngủ dưới gầm bàn.

  1. I d. Từ trái với trên. 1 Phía những vị trí thấp hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung. Để dưới bàn. Ghi tên họ dưới chữ . Đứng dưới nhìn lên. Anh ấydưới tầng hai. Tầng dưới của toà nhà. Ngồi dưới đất. 2 Vùng địathấp hơn so với một vùng xác định nào đó hay so với các vùng khác nói chung. Dưới miền xuôi. Từ dưới Thái Bình lên Nội. Mạn dưới. 3 Phía những vị trísau một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định. Hàng ghế dưới. Đứng dưới trong danh sách. Dưới đây nêu vài thí dụ. Xóm dưới. 4 Phía những vị trí thấp hơn so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc. Dạy các lớp dưới. Cấp dưới. Về công tác dưới . Trên dưới một lòng (những người trên, người dưới đều một lòng). 5 Mức thấp hơn hay số lượng ít hơn một mức, một số lượng xác định nào đó. Sức học dưới trung bình. Em dưới hai tuổi. Giá dưới một nghìn đồng.
  2. II k. 1 (dùng sau xuống). Từ biểu thị điều sắp nêu ra đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ cao đến thấp; trái với trên. Lặn xuống nước. Rơi xuống dưới đất. 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra phạm vi tác động, bao trùm, chi phối của hoạt động hay sự việc được nói đến. Đi dưới mưa. Sự việc dưới con mắt của anh ta. Sống dưới chế độ . Dưới sự lãnh đạo của giám đốc.