dynamisme

danh từ giống đực
  1. (triết học) thuyết động lực
  2. tính năng động
    • Il manque de dynamisme
      anh ta thiếu tính năng động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "dynamisme"

dynamisme
Il montre un grand dynamisme dans son travail.