geler

ngoại động từ
  1. làm đông lại, làm đóng băng
    • Geler du lait
      làm sữa đông lại
  2. làm rét cóng, làm cóng
    • Le froid a gelé les doigts
      lạnh làm cóng các ngón tay
nội động từ
  1. đông lại, đóng băng
    • Ce fleuve a gelé
      sông này đã đóng băng
  2. bị hại giá lạnh
    • Ces plantes ont gelé
      những cây này bị hại giá lạnh
  3. rét cóng
    • On gèle dans cette pièce
      trong phòng này rét cóng
động từ không ngôi
  1. lạnh cóng
    • Il gèle cette nuit
      đêm nay trời lạnh cóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "geler"

geler
L'eau du lac commence à geler sous le froid intense.