débonder

ngoại động từ
  1. mở nút (thùng)
  2. (từ nghĩa , nghĩa bóng) cởi mở, thổ lộ
    • Débonder son coeur
      cởi mở tấm lòng, thổ lộ tâm tình
nội động từ
  1. tràn ra, ùa ra
    • Lac qui a débondé
      hồ tràn nước ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "débonder"