dépendre

ngoại động từ
  1. bỏ xuống (không treo nữa)
    • Dépendre une enseigne
      bỏ biển hàng xuống
nội động từ
  1. tùy thuộc
    • Ne dépendre de personne
      không phụ thuộc ai cả
    • Cela dépend de vous
      cái đó tùy ở anh
    • Pays qui dépend économiquement d'un autre
      nước phụ thuộc một nước khác về kinh tế
    • cela dépend
      cái đó còn tùy
    • il dépend de vous; de il dépend de vous que
      tùy anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa