débouquement

ngoại động từ
  1. (hàng hải) sự ra khỏi kênh
  2. (hàng hải) đầu kênh, cửa kênh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

débouquement
Un navire effectue son débouquement d'un canal étroit.