déchiqueté

Học thuật
Thân thiện
déchiqueté

La feuille déchiquetée tombe doucement de l'arbre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Tước: Dùng để mô tả một bộ phận của cây, đặc biệt, hình dạng như bị rách, với các mép nhiều vết cắt sâu không đều, trông giống như bị tước ra. (Còn được gọi là "lacinié").
    • (Địa chất, địa lý) Nham nhở: Dùng để mô tả một cảnh quan, đặc biệtbờ biển, bề mặt gồ ghề, lởm chởm, bị xói mòn hoặc phân mảnh một cách tự nhiên, tạo ra hình dáng không bằng phẳng hỗn độn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Feuille déchiquetée ( tước): cây hình dạng bị rách, với các thùy sâu không đều.
    • Côte déchiquetée (Bờ biển nham nhở): Bờ biển với các vách đá lởm chởm, hang động mũi đá nhô ra biển một cách hỗn độn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả thứ đó bị hủy hoại, tan nát hoặc trong tình trạng rất tồi tệ.
    • Un coeur déchiqueté par la douleur. (Một trái tim tan nát đau khổ.)
    • Des vêtements déchiquetés après l'accident. (Quần áo bị rách sau vụ tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Déchiqueter (động từ): vụn, cắt vụn, làm nát.
    • déchiqueter un document ( vụn một tài liệu)
  • Déchiquetage (danh từ): Hành động vụn, sự cắt vụn.
  • Lacinié(e) (tính từ): (Chuyên ngành thực vật học) Đồng nghĩa với "déchiqueté" khi mô tả .
Từ đồng nghĩa
  • Déchiré (bị rách).
  • Ébréché (sứt mẻ, mẻ).
  • Dentelé ( răng cưa - thường đều đặn hơn "déchiqueté").
  • Accidenté (gồ ghề - dùng cho địa hình).
Từ trái nghĩa
  • Lisse (nhẵn, phẳng).
  • Uniforme (đều đặn).
  • Entier (nguyên vẹn).
déchiqueté

La feuille déchiquetée tombe doucement de l'arbre.

tính từ
  1. (thực vật học) tước (cũng) lacinié
    • Feuille déchiquetée
      tước
  2. (địa chất, địa lý) nham nhở
    • Côte déchiquetée
      bờ biển nham nhở

Từ chứa "déchiqueté"