décime

Học thuật
Thân thiện
décime

Une pièce de décime est tombée de sa poche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • (Sử học) Thuế tăng lữ: Một loại thuế lịch sử, thường được hiểuthuế đánh vào giáo hội hoặc tài sản của giáo sĩ.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Luật học, pháp lý) Phụ thu phần mười: Khoản phụ thu hoặc phí bổ sung tương đương một phần mười.
    • (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Hào: Đơn vị tiền tệ của Pháp, tương đương một phần mười của một franc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La décime était un impôt ecclésiastique sous l'Ancien Régime. (Thuế tăng lữmột loại thuế giáo hội dưới thời chế độ .)
  • Danh từ giống đực:
    • Le tribunal a ordonné le paiement d'une décime sur la somme due. (Tòa án đã ra lệnh thanh toán một khoản phụ thu phần mười trên số tiền nợ.)
    • Cette pièce ancienne vaut un décime. (Đồng xu cổ này giá trị một hào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être sujet à la décime": Phải chịu thuế tăng lữ (nghĩa lịch sử).
    • Les biens de l'Église étaient souvent sujets à la décime. (Tài sản của Giáo hội thường phải chịu thuế tăng lữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Décimer (động từ): Tàn sát, làm thiệt hại một phần mười (nghĩa gốc), hoặc tiêu diệt một phần lớn.
    • L'épidémie a décimé la population. (Dịch bệnh đã tàn sát dân số.)
Từ đồng nghĩa
  • Impôt (danh từ giống đực): thuế (nghĩa rộng, cho nghĩa danh từ giống cái).
  • Surtaxe (danh từ giống cái): thuế phụ, phụ thu (cho nghĩa pháp lý).
  • Dixième (danh từ giống đực/danh từ giống cái): phần mười (cho ý nghĩa phân số).
Lưu ý
  • Từ décime hai giống tính khác nhau (đực/cái) dẫn đến hai nghĩa khác biệt. Cần chú ý đến mạo từ ( / ) văn cảnh để phân biệt.
  • Nghĩa chỉ đơn vị tiền tệ (hào) ngày nay rất ít được dùng, chủ yếu xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc khi nói về tiền cổ.
décime

Une pièce de décime est tombée de sa poche.

danh từ giống cái
  1. (sử học) thuế tăng lữ
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) phụ thu phần mười
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hào (một phần mười frăng)

Từ gần giống