décime

danh từ giống cái
  1. (sử học) thuế tăng lữ
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) phụ thu phần mười
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hào (một phần mười frăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "décime"

décime
Une pièce de décime est tombée de sa poche.