décrocher

ngoại động từ
  1. tháo móc.
  2. (nghĩa bóng, thân mật) (đạt) được.
    • Décrocher une récompense
      được một phần thưởng.
  3. (thông tục) lấynhà cầm đồ về.
    • Décrocher sa montre
      lấy đồng hồ về.
    • bâiller à se décrocher la mâchoire
      (thân mật) ngáp quẹo quai hàm.
    • décorcher la timbale
      xem timbale.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. (quân sự) lén lút.
    • Décrocher à la nuit
      lén lút ban đêm.
  2. (điện học) mất đồng bộ.
  3. (thân mật) bỏ hoạt động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa