pendre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Treo (một vật đó): Hành động làm cho một vật được giữtrên cao, thường bằng cách móc vào một điểm tựa.
    • Treo cổ (một người nào đó): Hành động xử tử hoặc làm chết người bằng cách treo cổ lên.
  2. Nội động từ:

    • trạng thái treo, lủng lẳng: Ở trong tư thế bị treo lơ lửng, không chạm đất.
    • Rủ xuống, sệ xuống, thõng xuống: Ở trạng thái sa xuống dưới tác dụng của trọng lực, không còn căng hoặc thẳng nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Elle a décidé de pendre ses tableaux au mur. ( ấy quyết định treo những bức tranh của mình lên tường.)
    • Autrefois, on pouvait pendre un voleur. (Ngày xưa, người ta có thể treo cổ một tên trộm.)
  • Nội động từ:

    • Une lampe pend du plafond. (Một chiếc đèn treo lủng lẳng từ trần nhà.)
    • Ses cheveux pendent dans son dos. (Tóc ấy rủ xuống sau lưng.)
    • Le chat a laissé pendre sa queue du canapé. (Con mèo để đuôi thõng xuống từ ghế sofa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être pendu à [quelque chose] : Dính chặt lấy, không rời (thứ đó), chăm chú vào.

    • Il est toujours pendu à son téléphone. (Anh ấy lúc nào cũng dính lấy điện thoại của mình.)
  • Être pendu aux lèvres de [quelqu'un] : Chăm chú lắng nghe ai đó nói.

    • Le public était pendu à ses lèvres. (Khán giả chăm chú lắng nghe anh ta nói.)
  • Cela lui pend au nez : Điều đó đang đe dọa /người đó (như một mối nguy hiểm sắp xảy đến).

    • Avec sa conduite, un accident lui pend au nez. (Với cách lái xe như thế, một tai nạn đang đe dọa anh ta.)
Biến thể từ liên quan
  • Pendu, pendue (tính từ/ danh từ): Bị treo cổ; người bị treo cổ. Vật được treo.

    • Un tableau bien pendu. (Một bức tranh được treo đẹp.)
    • Condamner un criminel à la pendaison. (Kết án một tên tội phạm treo cổ.)
  • Pendaison (danh từ): Sự treo cổ; sự treo (đồ vật).

  • Penderie (danh từ): Tủ để treo quần áo.
Từ đồng nghĩa
  • Suspendre (ngoại động từ): Treo, đình chỉ.
  • Accrocher (ngoại động từ): Móc, treo.
  • Retomber (nội động từ): Rủ xuống (đối với nghĩa "rủ xuống").
Cụm từ cố định
  • Dire pis que pendre de quelqu'un : Nói xấu ai đó hết lời, không tiếc lời chê bai.

    • Il a dit pis que pendre de son ancien collègue. (Anh ấy đã nói xấu đồng nghiệp hết lời.)
  • Laisser pendre : Để (một bộ phận cơ thể) thõng xuống.

    • Il laissa pendre ses bras, épuisé. (Anh ấy để hai tay thõng xuống, kiệt sức.)
ngoại động từ
  1. (Pendre du linge aux fenêtres) treo quần áocửa sổ
  2. treo cổ
    • Pendre un assassin
      treo cổ một tên giết người
    • dire pis que pendre de quelqu'un
      nói xấu ai hết lời
    • être pendu à
      không rời
    • Être tout le temps pendu au téphone
      cả ngày không rời ống dây nói
    • Tous étaient pendus à ses paroles
      mọi người đều lắng nghe anh ta nói
nội động từ
  1. treo, lủng lẳng
    • Morceau de viande qui pend à un crochet
      miếng thịt treomóc
  2. rủ xuống, sệ, thõng
    • Cheveux qui pendent
      tóc rủ xuống
    • Joues qui pendent
      sệ
    • Laisser pendre ses bras
      để tay thõng xuống
    • cela lui pend au nez
      điều đó đi dọa