pendre

ngoại động từ
  1. (Pendre du linge aux fenêtres) treo quần áocửa sổ
  2. treo cổ
    • Pendre un assassin
      treo cổ một tên giết người
    • dire pis que pendre de quelqu'un
      nói xấu ai hết lời
    • être pendu à
      không rời
    • Être tout le temps pendu au téphone
      cả ngày không rời ống dây nói
    • Tous étaient pendus à ses paroles
      mọi người đều lắng nghe anh ta nói
nội động từ
  1. treo, lủng lẳng
    • Morceau de viande qui pend à un crochet
      miếng thịt treomóc
  2. rủ xuống, sệ, thõng
    • Cheveux qui pendent
      tóc rủ xuống
    • Joues qui pendent
      sệ
    • Laisser pendre ses bras
      để tay thõng xuống
    • cela lui pend au nez
      điều đó đi dọa

Khám phá thêm

Các từ liên quan