raccrocher

ngoại động từ
  1. móc lại
    • Raccrocher un rideau tombé
      móc lại cái màn cửa rơi xuống
  2. vớt vát
    • Raccrocher une affaire
      vớt vát một việc
  3. chào mời, chèo kéo, níu lại
    • Camelot qui raccroche les passants
      người bán hàng rong chào mời khách qua đường
    • Prostituée qui raccroche des clients
      gái đĩ níu khách
nội động từ
  1. đặt ống nghe xuống (không nghe dây nói nữa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "raccrocher"

Từ có nhắc đến "raccrocher"