défense

danh từ giống cái
  1. sự phòng thủ, sự phòng vệ, sự chống cự; biện pháp phòng thủ.
    • La place opposa une belle défense
      thành đó đã chống cự kịch liệt.
    • Défense nationale
      quốc phòng.
    • Défense passive
      phòng thủ thụ động.
    • Défense aérienne
      sự phòng không
    • Défense antibalistique/antiengins/antimissiles
      sự phòng chống tên lửa
    • Défense côtière
      sự phòng thủ bờ biển
    • Défense forestière
      sự bảo vệ rừng
  2. sự bênh vực, sự bảo vệ.
    • Prendre la défense du faible
      bênh vực kẻ yếu.
    • Défense des libertés démocratiques
      sự bảo vệ tự do dân chủ.
  3. sự cấm.
    • Défense de fumer
      cấm hút thuốc.
  4. (luật học, pháp lý) sự bào chữa.
  5. (luật học, pháp lý) bên bị.
  6. ngà (voi); nanh (lợn lòi).
  7. (hàng hải) đệm chống da (đặtsườn tàu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "défense"

défense
La défense du château était assurée par de solides remparts.