défroqué
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Thầy tu hoàn tục: Người nam từng là tu sĩ (như linh mục, thầy dòng) nhưng đã rời bỏ đời sống tu trì và các nghi thức tôn giáo để trở về đời sống thế tục.
Tính từ:
- Hoàn tục: Dùng để mô tả một người (thường là cựu tu sĩ) đã từ bỏ đời sống tu hành. Từ này nhấn mạnh hành động rời bỏ áo tu, chấm dứt lời khấn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ce défroqué vit maintenant comme un simple citoyen. (Người thầy tu hoàn tục này giờ sống như một công dân bình thường.)
- L'histoire parle d'un défroqué qui cherche sa place dans la société. (Câu chuyện kể về một thầy tu hoàn tục đang tìm kiếm vị trí của mình trong xã hội.)
Tính từ:
- Un prêtre défroqué. (Một linh mục hoàn tục.)
- Il mène une vie défroquée. (Ông ấy sống một cuộc đời hoàn tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này thường mang sắc thái trang trọng hoặc hơi cổ điển, chủ yếu được dùng trong văn viết, báo chí hoặc các phân tích xã hội, tôn giáo.
- Nó có thể mang hàm ý một sự thay đổi triệt để về lối sống và niềm tin, không chỉ đơn thuần là thay đổi nghề nghiệp.
Biến thể và từ gần giống
- Défroquer (động từ): Hoàn tục, tháo áo tu.
- Il a décidé de se défroquer. (Anh ấy đã quyết định hoàn tục.)
- Ancien religieux / Ancien prêtre (cụm danh từ): Cựu tu sĩ / cựu linh mục. Cách nói trung tính hơn, ít nhấn mạnh vào hành động "rời bỏ" hơn so với "défroqué".
- Ex-clerc (danh từ): Cựu giáo sĩ. Từ chuyên môn hơn.
Từ đồng nghĩa
- Ex-religieux (danh từ): Cựu tu sĩ.
- Renégat (danh từ): Kẻ bội đạo, kẻ phản bội (nghĩa mạnh và tiêu cực hơn nhiều, thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc niềm tin nói chung).
Từ trái nghĩa
- Clerc (danh từ): Giáo sĩ, tu sĩ.
- Religieux (danh từ/tính từ): Tu sĩ / thuộc về tôn giáo, dòng tu.
- Ordonné (tính từ): Đã được truyền chức (linh mục).
tính từ
- hoàn tục.
danh từ giống đực
- thầy tu hoàn tục.