dégagé
/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Quang đãng, quang: Dùng để mô tả một không gian rộng rãi, thoáng đãng, không bị che khuất hoặc cản trở.
- Thanh thoát, thư thái, ung dung: Dùng để mô tả một phong thái, cử chỉ hoặc vẻ ngoài thoải mái, tự nhiên, không gò bó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le ciel est dégagé ce matin. (Bầu trời sáng nay quang đãng.)
- Il a une allure dégagée en marchant. (Anh ấy có dáng đi ung dung.)
- La vue depuis la colline est complètement dégagée. (Tầm nhìn từ đồi hoàn toàn quang đãng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"avoir la conscience dégagée": có lương tâm thanh thản, không áy náy.
- Après avoir dit la vérité, il a la conscience dégagée. (Sau khi nói ra sự thật, anh ta có lương tâm thanh thản.)
"un esprit dégagé": một tâm trí thư thái, không vướng bận.
- Pour bien méditer, il faut un esprit dégagé. (Để thiền định tốt, cần có một tâm trí thư thái.)
Biến thể và từ gần giống
Dégager (động từ): làm cho thông thoáng, tỏa ra, rút ra.
- Dégager une pièce (Dọn dẹp cho căn phòng thông thoáng).
- Dégager une conclusion (Rút ra một kết luận).
Dégagement (danh từ): sự thông thoáng, lối thoát.
- Un dégagement d'urgence (Lối thoát hiểm).
Từ đồng nghĩa
- Clair: trong sáng, rõ ràng (về bầu trời, không gian).
- Désencombré: đã được dọn dẹp cho thông thoáng.
- Détendu: thư giãn, thoải mái (về phong thái).
- Aisé: ung dung, thoải mái.
Từ trái nghĩa
- Encombré: bừa bộn, tắc nghẽn.
- Couvert: bị che phủ (ví dụ: trời có mây).
- Gêné: ngượng ngùng, gò bó.
tính từ
- quang đãng, quang.
- Ciel dégagétrời quang đãng.
- thanh thoát, thư thái, ung dung.
- Air dégagévẻ thư thái.
- Allure dégagéevẻ thư thái.
- Allure dégagéedáng đi ung dung.