dégoiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (thân mật):
    • Phun ra, tuôn ra (lời nói) một cách nhanh chóng thườngvô tội vạ: "dégoiser" chỉ hành động nói ra, thốt ra một điều đó một cách bộc phát, không kiểm soát, thường mang sắc thái tiêu cực.
  2. Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp (thân mật):
    • Nói liến thoáng, nói huyên thiên: "dégoiser" chỉ hành động nói rất nhanh, rất nhiều không ngừng nghỉ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a dégoisé une série de mensonges pour se justifier. (Anh ta đã phun ra một tràng dối trá để biện minh cho mình.)
    • Ne dégoise pas des bêtises comme ça devant les enfants ! (Đừng phun ra những lời ngu ngốc như thế trước mặt trẻ con!)
  • Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp:
    • Elle a dégoisé pendant une heure sur ses vacances. ( ấy đã nói liến thoáng cả tiếng đồng hồ về kỳ nghỉ của mình.)
    • Arrête de dégoiser, laisse les autres parler ! (Ngừng nói huyên thiên lại đi, để người khác nói chứ!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dégoiser le morceau" (thành ngữ, thân mật): khai ra, thú nhận tất cả, nói hết sự thật.
    • Sous la pression, il a fini par dégoiser le morceau. (Dưới áp lực, hắn ta cuối cùng đã khai ra hết.)
Biến thể từ gần giống
  • Dégoisement (danh từ, ít dùng): sự nói huyên thiên, sự nói liến thoáng.
  • Débagouler (động từ, thân mật, gần nghĩa): nói ra, thốt ra (một cách thô lỗ).
  • Déblatérer (động từ, gần nghĩa): buông lời lăng mạ, chửi bới.
Từ đồng nghĩa
  • Déverser (nghĩa bóng): tuôn ra, trút ra (cảm xúc, lời nói).
  • Débitrer (thân mật): nói như máy, nói lia lịa.
  • Jacter (thân mật): nói nhiều, ba hoa.
Từ trái nghĩa
  • Se taire: im lặng.
  • Méditer: suy ngẫm, trầm tư.
  • Parler posément: nói chậm rãi, điềm tĩnh.
Lưu ý sử dụng
  • "Dégoiser" là một từ thuộc ngôn ngữ thân mật, khẩu ngữ (). Không nên sử dụng trong văn bản trang trọng hoặc các tình huống nghi thức.
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự nói năng thiếu suy nghĩ, thiếu kiểm soát hoặc nói quá nhiều đến mức phiền toái.
ngoại động từ
  1. (thân mật) phun ra.
    • Dégoiser des injures
      phun ra những lời chửi bới.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. (thân mật) nói liến thoáng.

Từ gần giống