délaissé

Học thuật
Thân thiện
délaissé

Un enfant délaissé joue seul dans un parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị bỏ rơi, bị bỏ mặc: Dùng để mô tả một người, một vật hoặc một nơi chốn bị lãng quên, không còn được ai quan tâm, chăm sóc hoặc sử dụng.
    • Bị ruồng bỏ: Có thể diễn tả cảm giác bị người khác từ bỏ, không còn được yêu thương hoặc gắn bó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce vieux quartier a un air délaissé. (Khu phố này có vẻ bị bỏ hoang.)
    • Elle se sentait délaissée par ses amis. ( ấy cảm thấy bị bạn bè bỏ rơi.)
    • Un jouet délaissé dans un coin. (Một món đồ chơi bị bỏ mặc trong góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Terrain délaissé": Mảnh đất bị bỏ hoang, không được canh tác hoặc sử dụng.

    • La municipalité veut réhabiliter les terrains délaissés. (Thành phố muốn cải tạo lại những mảnh đất bị bỏ hoang.)
  • "Délaissé de tous": Bị tất cả mọi người bỏ rơi.

    • Le vieil homme, délaissé de tous, vivait dans un isolement total. (Ông lão, bị mọi người bỏ rơi, sống trong sự cô lập hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Délaisser (động từ): Bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ.

    • Il a délaissé ses études. (Anh ấy đã từ bỏ việc học.)
  • Délaissement (danh từ): Sự bỏ rơi, tình trạng bị bỏ mặc.

    • Le délaissement de ces enfants est une tragédie. (Việc bỏ rơi những đứa trẻ nàymột bi kịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Abandonné: Bị bỏ rơi, bị bỏ hoang.
  • Négligé: Bị sao lãng, bị bỏ bê (nhấn mạnh sự thiếu chăm sóc).
  • Déserté: Bị bỏ hoang, vắng vẻ (thường dùng cho nơi chốn).
Từ trái nghĩa
  • Choyé: Được cưng chiều, được nuông chiều.
  • Entretenu: Được chăm sóc, được bảo trì.
  • Fréquenté: Được lui tới thường xuyên.
délaissé

Un enfant délaissé joue seul dans un parc.

tính từ
  1. bị bỏ rơi
    • Enfants délaissés
      trẻ bị bỏ rơi

Từ gần giống

Từ chứa "délaissé"