démarreur

Học thuật
Thân thiện
démarreur

Le mécanicien vérifie le démarreur de la voiture.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Cơ học) Bộ khởi động: Một thiết bị cơ khí hoặc điện dùng để khởi động động cơ, đặc biệtđộng cơ ô , bằng cách làm quay trục khuỷu cho đến khi động cơ có thể tự hoạt động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le démarreur de ma voiture est en panne. (Bộ khởi động xe ô của tôi bị hỏng.)
    • Il a changer le démarreur après plusieurs tentatives infructueuses. (Anh ấy đã phải thay bộ khởi động sau nhiều lần khởi động không thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "démarreur à inertie": bộ khởi động quán tính (một loại bộ khởi động cơ khí ).
  • "démarreur électrique": bộ khởi động điện (loại phổ biến hiện nay trên ô ).
Biến thể từ gần giống
  • Démarrer (động từ): khởi động, bắt đầu chạy (động cơ, máy móc).
    • Il fait trop froid pour démarrer la moto. (Trời quá lạnh để khởi động chiếc xe máy.)
  • Démarrage (danh từ giống đực): sự khởi động, lúc khởi động.
    • Le démarrage du moteur est instantané. (Việc khởi động động cơ diễn ra tức thì.)
Từ đồng nghĩa
  • Déclencheur (danh từ giống đực): bộ phận khởi động, công tắc khởi động (thường dùng trong ngữ cảnh tổng quát hơn, không chỉ cho ô ).
Các cụm từ liên quan
  • Bouton de démarreur (cụm danh từ): nút khởi động.
    • Appuyez sur le bouton de démarreur pour allumer le moteur. (Nhấn nút khởi động để nổ máy.)
  • Solenoïde de démarreur (cụm danh từ): cuộn hút của bộ khởi động.
    • Le solenoïde de démarreur est un composant électromagnétique essentiel. (Cuộn hút của bộ khởi độngmột thành phần điện từ thiết yếu.)
démarreur

Le mécanicien vérifie le démarreur de la voiture.

danh từ giống đực
  1. (cơ học) bộ khởi động