demeurer

ngoại động từ
  1. ở, trú ngụ, cư trú
    • Demeurer à l'hôtel
      khách sạn
  2. ở lại, ngồi lại
    • Demeurer longtemps à table
      ngồi lại lâubàn ăn
  3. hãy còn, còn
    • Question qui demeure indécise
      vấn đề hãy còn chưa dứt khoát
    • Il demeura quelque cinq cents hommes sur la place
      còn độ năm trăm người trên quảng trường
    • demeurer court
      xem court
    • demeurer d'accord
      đồng ý sau khi thảo luận; vẫn đồng ý
    • demeurer sur le coeur
      anh ách trong lòng
    • en demeurer
      dừng lạiđó; thôi không tiếp tục
    • il demeure acquis que
      đã đành rằng, cố nhiên rằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống