démembrer

ngoại động từ
  1. chặt chân (một con vật khi pha thịt)
    • Démembrer un cerf
      chặt chân con hươu
  2. (nghĩa bóng) chia cắt
    • Démembrer un pays
      chia cắt một nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa