unifier

ngoại động từ
  1. thống nhất, hợp nhất
    • Unifier le pays
      thống nhất đất nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "unifier"

Từ có nhắc đến "unifier"

unifier
Le roi a réussi à unifier les différentes régions du pays.