démieller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lấy mật ong ra (khỏi sáp): Hành động tách hoặc chiết xuất mật ong ra khỏi các tầng sáp trong tổ ong, thườngmột bước trong quy trình nuôi ong thu hoạch mật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'apiculteur va démieller les cadres de la ruche. (Người nuôi ong sẽ lấy mật ong ra khỏi các khung tổ.)
    • Après la récolte, il faut démieller les rayons de cire pour extraire le miel pur. (Sau khi thu hoạch, cần phải lấy mật ong ra khỏi các tầng sáp để chiết xuất mật nguyên chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Démieller"một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nuôi ong (apiculture). mô tả một công đoạn cụ thể kỹ thuật trong quy trình sản xuất mật ong.
Biến thể từ gần giống
  • Démielage (danh từ giống đực): quá trình hoặc hành động lấy mật ong ra khỏi sáp.
    • Le démiélage est une étape cruciale. (Việc lấy mậtmột bước quan trọng.)
  • Extraction du miel (cụm danh từ): chiết xuất mật ong (cách diễn đạt thông thường hơn cho cùng một quy trình).
Từ đồng nghĩa
  • Extraire le miel: chiết xuất mật ong.
ngoại động từ
  1. lấy mật ong ra (khỏi sáp)