démolisseur

Học thuật
Thân thiện
démolisseur

Un ouvrier démolisseur casse un mur avec un marteau-piqueur.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người phá hủy: Chỉ một người hoặc một lực lượng chuyên thực hiện việc phá hủy các công trình, tòa nhà .
    • Người đánh đổ: Nghĩa bóng, chỉ người tìm cách lật đổ, hủy hoại một hệ thống, một chế độ hoặc một cơ cấu nào đó (như chính phủ, thể chế).
  2. Tính từ:

    • tính chất phá hủy: Dùng để mô tả một người, một vật hoặc một hành động chuyên về việc phá hủy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les démolisseurs sont arrivés sur le chantier avec leurs bulldozers. (Những người phá hủy đã đến công trường với những chiếc máy ủi của họ.)
    • Il est perçu comme un démolisseur des traditions. (Anh ta bị coi là một kẻ đánh đổ các truyền thống.)
  • Tính từ:

    • Une entreprise démolisseuse a été engagée pour ce projet. (Một công ty chuyên phá hủy đã được thuê cho dự án này.)
    • Il a un esprit démolisseur. (Anh ấy có một tư tưởng phá hủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Démolisseur de mythes": người phá bỏ những huyền thoại, những điều không đúng sự thật.
    • Ce journaliste se présente comme un démolisseur de mythes historiques. (Nhà báo này tự giới thiệu mìnhmột người phá bỏ những huyền thoại lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Démolir (động từ): phá hủy, đánh đổ.
    • Il faut démolir ce vieux bâtiment. (Phải phá hủy tòa nhà này.)
  • Démolition (danh từ): sự phá hủy, sự đánh đổ.
    • La démolition du mur a commencé. (Việc phá hủy bức tường đã bắt đầu.)
  • Démolisseuse (danh từ giống cái): nữ công nhân phá dỡ; máy phá dỡ.
    • Une démolisseuse pilote l'engin. (Một nữ công nhân phá dỡ điều khiển cỗ máy.)
Từ đồng nghĩa
  • Destructeur (danh từ/tính từ): kẻ phá hoại, tính hủy diệt.
  • Briseur (danh từ): người đập vỡ, kẻ phá vỡ (thường dùng trong nghĩa bóng, ví dụ: - kẻ phá cuộc đình công).
Từ trái nghĩa
  • Constructeur (danh từ): người xây dựng.
  • Bâtisseur (danh từ): người kiến thiết, người gây dựng.
démolisseur

Un ouvrier démolisseur casse un mur avec un marteau-piqueur.

danh từ
  1. người phá hủy
  2. người đánh đổ
    • Démolisseur de mimistères
      người đánh đổ nội các
tính từ
  1. phá hủy
    • Ouvrier démolisseur
      thợ phá hủy (nhà )

Từ trái nghĩa