dénudation

danh từ giống cái
  1. (y học) sự tách trần
  2. (địa chất, địa lý) sự bóc mòn
  3. sự trơ trụi (cây không ; đất không cây cối...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dénudation
Une rivière de montagne a provoqué la dénudation des roches sur la berge.