dépayser

ngoại động từ
  1. làm bỡ ngỡ, làm ngơ ngác
  2. (từ , nghĩa ) chuyển sang trước khác; làm chuyển môi trường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dépayser
Un voyage en Asie peut vraiment dépayser un Européen.